Trung tâm gia sư Olympia
gia su day kem


 

Cập nhật 27/6/2019 , Lượt xem: 493

Đề thi môn hóa TỐT NGHIỆP PHỔ THÔNG quốc gia 2019


Đề thi môn hóa TỐT NGHIỆP PHỔ THÔNG quốc gia 2019

Home » gia sư hóa TPHCM » đề thi môn hóa TNPT quốc gia

Câu 1:        Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

      A. NaOH.                         B. KCl.                              C. MgCl2                           D. NaNO3.

Câu 2:       Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là

      A. CrS3.                             B. Cr2(SO4)3.                     C. Cr2S3.                            D. CrSO4

Câu 3:       Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

      A. CH3NH2                      B. NaOH.                         C. H2NCH2COOH.         D. HCl.

Câu 4:       Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

      A. To nitron.                     B. Tơ capron                    C. To tằm.                         D. Tơ xenlulozơ xetat.

Câu 5:       Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

      A. Cl2.                               B. CH4.                             C. CO2                              D. N2

Câu 6:       Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

      A CaO.                             B. CaSO4.                          C. CaCl2                            D. Ca(NO3)2

Câu 7:       Công thức của axit oleic là

      A. CHCOOH.                  B. C17H33COOH.              C. HCOOH.                     D. CH3COOH

Câu 8:       Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

      A. Cu.                               B. Na.                               C. Ca.                                D. Mg.

Câu 9:       Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

      A. Al.                                B. Ag.                                C. Zn.                                D. Mg.

Câu 10:   Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

      A. Cu.                               B. Fe.                                 C. Na                                D. Al

Câu 11:   Công thức hóa học của sắt(III) clorua là

      A. FeSO4                           B. FeCl2.                            C. FeCl3.                            D. Fe2(SO4)3

Câu 12:   Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

      A. Fructozo.                     B. Glucozo.                       C. Saccarozo.                   D. Tinh bột.

Câu 13:   Phát biểu nào sau đây đúng?

      A. Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2            B. Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.

      C. Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi. .          D. Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa.

Câu 14:   Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

      B. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

      C. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

      D. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

Câu 15:   Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?

      A. Nhung thành Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4

      B. Nhung thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

      C. Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

      D. Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.

Câu 16:   Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m là

      A. 3,6                                B. 4,8                                 C. 5,4                                D. 2,7

Câu 17:   Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?

      A. NH4Cl và AgNO3.      B. NaOH và H2SO4.        C. Ba(OH)2 và NH4Cl.    D. Na2CO3 và KOH.

Câu 18:   Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế băng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

      A. glucozơ và fructozơ.                                            B. saccarozơ và glucozơ

      C. saccarozơ và xenlulozơ.                                       D. fructozơ và saccarozơ

Câu 19:   Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?

      A. HCOOCH                   B. CH3COOC2H5             C. CHCOOCH3.              D. HCOOCH.

Câu 20:   Cho 7,5 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 11,15 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

      A. 7.                                  B. 9                                    C. 11.                                D. 5.

Câu 21:   Cho 2 ml chất lỏng X vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon làm nhạt màu dung dịch KMnO4. Chất X là

      A. ancol metylic.              B. axit axetic.                    C. ancol etylic.                  D. anđehit axetic,

Câu 22:   Đun nóng 100 ml dung dịch glucoza a (mol) với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của a là

      A. 0.1.                               B. 0,5.                                C. 1,0.                               D. 0.2.

Câu 23:   Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 19,2 gam Cu. Giá trị của m là

      A. 11.2.                             B. 16,8.                              C. 8,4.                               D. 14,0.

Câu 24:   Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?

      A. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.

      B. Cho Fe vào dung dịch HCl.

      C. Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

      D. Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.

Câu 25:   Thực hiện các thí nghiệm sau:

      (a) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư

      (b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl dư

      (c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư.

      (d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.

      (e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

      A. 5.                                  B. 3.                                   C. 4                                   D. 2

Câu 26:   Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

      (a) X+4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O  X1 +4Ag + 4NH4NO3

      (b) X1 +2NaOH  X2 + 2NH3 + 2H2O

      (c) X2 + 2HCl X3 + 2NaCl

      (d) X3 + C2H5OH  X4 + H2O

BiếtXlà hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức. Khi đốt cháy hoàn phẩm thu được chi gồm CO2 và Na2CO3. Phân tử khối của X là

      A. 118.                              B. 138.                               C. 90.                                D. 146.

Câu 27:   Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng là 4:3) vào nước, thu đưuọc dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Thể tích dung dịch HCl (ml)

300

600

Khối lượng kết tủa (gam

a

a + 2,6

Giá trị của a và m lần lượt là

      A. 15,6 và 55,4.                B. 15,6 và 27,7.                C. 23,4 và 56,3                 D. 23,4 và 35,9

Câu 28:   Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm: H2, CH4, C2H4,C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10. Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng bình tăng 3,64 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ V lít khí O2. Giá trị của V là

      A. 5,376.                           B. 6,048.                            C. 5,824.                           D. 6,272

Câu 29:   Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Cho 17,16 gam Xtác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác, 17,16 gam X tác dụng được tối đa với 0,04 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là

      A. 18,48                            B. 17,72.                            C. 16,12                            D. 18,28

Câu 30:   Cho sơ đồ các phản ứng sau:

X1 + H2O  X2 + X3  + H2

X2 + X4 BaCO3 + K2CO3 + H2O

X2 + X3 X1 + X5 + H2O

X4 + X6 BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O

Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:

      A. KClO, H2SO4               B. Ba(HCO3)2, KHSO4.    C. Ba(HCO3)2, H2SO4.     D. KClO, KHSO4

Câu 31:   Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ, thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y đi qua ống đựng 10 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

      A. 9.76.                             B. 9,20                               C. 9,52.                             D. 9,28.

Câu 32:   Cho các phát biểu sau:

      (a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng

      (b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng trắng bạc,

      (c) Trong tơ tằm có các gốc a-amino axit.

      (d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường

      (e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.

Số phát biểu đúng là

      A. 5.                                                                            B. 3.                                   C. 4.    D. 2.

Câu 33:   Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và n (mol) NaCl vào nước, thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi. Tổng số mol khỉ thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M, N). Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước.

Giá trị của m là

      A. 2,77.                             B. 7,57.                              C. 5,97.                             D. 9.17

Câu 34:   Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m+4O2N2) là muối amoni của một amino axit. Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ số mol tương ứng là 7:3) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

      A. 52.                                B. 68.                                 C. 71.                                D. 77.

Câu 35:   Tiến hãnh thí nghiện theo các bước sau:

      Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỏi ống 2 ml etyl axetat.

Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai.

Bước 3: Lắc đều cả hai ông nghiện, lập ông sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội.

Cho các phát biểu sau:

      (a) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiện đều phân thành hai lớp.

      (b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất.

      (c) Sau bước 3, ở hai ống nghiệp đều thu được sản phẩm giống nhau.

      (d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).

      (e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lông trong ống nghiệm.

Số phát biểu đúng là

      A. 5.                                                                            B. 4.                                   C. 3.    D. 2

Câu 36:   Hòa tan hết 23,18 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa 0,92 mol HCl và 0,01 mol NaNO3, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ có 46,95 gam hỗn hợp muối) và 2,92 gam hỗn hợp X gồm ba khí không màu (trong đó hai khi có số mol bằng nhau). Dung dịch Y phản ứng được tối đa với 0,91 mol KOH, thu được 29,18 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm thể tích của khí có phân tử khối lớn nhất trong 2 là

      A. 75,34%.                        B. 51,37%.                        C. 58,82%.                        D. 45,45%.

Câu 37:   Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol, trong đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Xà phòng hóa hoàn toàn 7,76 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp X gồm hai muối. Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối lượng bình tăng 4 gam. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,09 mol O2, thu được Na2CO3 và 4,96 gam hỗn hợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của este có phần tử khối nhỏ nhất trong X là

      A. 15,46%.                        B. 61,86%.                        C. 19,07%.                        D. 77,32%.

Câu 38:   Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III). Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,025 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y. Tiến hành hai thí nghiệm với Y:

Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 20 ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa.

Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, đư) vảo 20 ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 0,1M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 8,6 ml. Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là

      A. 11,12 và 57%,              B. 6,95 và 7%.                  C. 6,95 và 14%.                D. 11,12 và 43%.

Câu 39:   Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung dịch HCl dư, thu được 0,04 mol H2 và dung dịch chứa 36,42 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch chứa 0,625 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, thu được dung dịch Y và a mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Cho 450 ml dung dịch NaOH 1M vào Ý, sau khi phản ứng kết thúc thu được 10,7 gam một chất kết tủa. Giá trị của a là

      A. 0,125.                           B. 0,155.                            C. 0.105.                           D. 0,145.

Câu 40:   Cho 7,34 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX< MY< 150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,74 gam hỗn hợp muối T. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2. Phần trăm khối lượng của X trong E là

      A. 30,25%                         B. 81,74%                         C. 35,97%                         D. 40,33%.


Trang     1     2     3     4     5     6     7     8     9     10

Cập nhật lớp mới thường xuyên tại facebook: